Giỏ hàng (0)   Skype

CÔNG TY TNHH ĐIỆN LẠNH THANH HẢI CHÂU

Thầu cung cấp máy lạnh và thi công ống đồng chuyên nghiệp

Liên hệ Hotline: 0911.260.247 Mr Luân

Danh mục

Tin mới nhất

Dàn lạnh âm trần Multi Mitsubishi Heavy FDTC -VF

Dàn lạnh âm trần Multi Mitsubishi Heavy FDTC -VF


Dàn lạnh âm trần Multi Mitsubishi Heavy FDTC -VF

Mã sản phẩm: FDTC -VF
Giá: 0 đ (Đã bao gồm VAT)
Xuất xứ: Thái Lan
Hãng sản xuất: Máy lạnh Mitsubishi Heavy
Chủng loại: Dàn lạnh âm trần multi Mitsubishi Heavy
Công suất: 1 ngựa | 1.0 hp
Bảo hành: 2 năm máy, 5 năm block
Lượt xem: 5972
Liên hệ để có giá tốt nhất: 0911.260.247 - 0901.4321.83

Dàn lạnh âm trần Multi Mitsubishi Heavy FDTC -VF

 

► Dòng sản phẩm SCM Multi Premium - ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN FDTC -VF

• Thiết kế tiên tiến, nhiều chức năng tiện dụng đem lại sự lựa chọn hoàn hảo.

• Tiết kiệm năng lượng tối đa với công nghệ biến tần DC PAM

• Sử dụng Gas R410A thân thiện mới môi trường.

 

► Đem lại hiệu suất cao với công nghệ đạt tiêu chuẩn Châu Âu - CLASS A về Tiết kiệm điện và Bảo vệ môi trường

 

Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường

 

Sử dụng vật liệu hàn không chì 0- Đạt tiêu chuẩn RoSH

 

Để tránh ô nhiễm môi trương cho toàn cầu, tất cả các loại sản phẩm của chúng tôi đã được áp dụng vật liệu hợp kim hàn không chì trong sản xuất. Trong đó có 6 loại hóa chất độc hại mà chúng tôi không sử dụng bao gồm : Pb, Hg, Cd, Cr6+ , PBB, PBDE áp dụng theo tiêu chuẩn RoHS tại các thị trường Châu Âu ( EU) từ ngày 01/07/2006.

 

Hiệu suất cao với công nghệ biến tần DC PAM

 

Kiểm soát công suất nhanh và hiệu quả

 

Inverter là công nghệ biến tần làm thay đổi công suất vận hành thông qua việc điều chỉnh tần số. Máy điều hòa không khí Inverter tăng công suất cực đại ngay khi khởi động và đạt tới nhiệt độ cài đặt rất nhanh, làm lạnh phòng nhanh chóng.

 

Sau khi đạt đến nhiệt độ cài đặt, bộ biến tần sẽ điều chỉnh công suất của động cơ máy nén hoạt động ở tốc độ thấp để tiết kiệm điện năng, đồng thời duy trì nhiệt độ phòng không chênh lệch nhiều so với nhiệt độ cài đặt.

 

Điểm ưu việt của công nghệ biến tần Inverter ngoài việc tiết kiệm điện năng chính là duy trì sự chênh lệch nhiệt độ thấp so với nhiệt độ cài đặt từ 0.5 ~ 1.50C, tạo cảm giác thoải mái ổn định cho người sử dụng hơn là loại máy thông thường. Hơn nữa, động cơ mát nén DC tạo ra hiệu suất vận hành cao hơn.

 

Máy điều hòa không khí Mitsubishi Heavy Industries áp dụng công nghệ biến tần DC PAM, có thể điều khiển được điện áp và tần số hoạt động của mát, làm giảm sự tiêu thụ điện năng tối đa, tăng hiệu suất làm lạnh nhanh và mạnh.

 

♦ VỚI NHỮNG CHỨC NĂNG TIÊN TIẾN

 

CHỨC NĂNG TIỆN NGHI

 

Chế độ tự động 

Tự động chọn chế độ vận hành ( Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt.

 

Chế độ làm lạnh nhanh

Máy hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút.

 

CHỨC NĂNG ĐẢO GIÓ

 

Phân phối gió tự động 3 chiều 

Bạn có thể lựa chọn chế độ làm lạnh tốt nhất chỉ bằng một nút nhất

 

Chế độ đảo gió tự động

Tự động chọn góc thổi chếch để tối đa việc làm lạnh.

 

Chế độ nhớ vị trí cánh đảo

Khi cánh tản gió quay, bạn có thể chọn vị trí dừng bất kỳ của chúng. Khi khởi động lại máy, máy sẽ nhớ vị trí cánh đảo ở lần vận hành trước.

 

Góc đảo cánh Lên/Xuống

Chọn góc độ lên/xuống theo độ rộng mong muốn.

 

Chế độ đảo gió qua lại

Phân phối dòng khí trải rộng khắp phòng bằng cách đảo cánh hướng gió bên phải và trái một cách tự động. Góc cánh hướng gió có thể được bố trí ở những nơi vị trí mong muốn bất kỳ.

 

Cài đặt theo vị trí lắp đặt

Bạn có thể điều chỉnh hướng gió thổi trái/phải bằng bộ điệu khiển từ xa tùy theo vị trí lắp đặt của máy để tối đa hóa việc điều hòa nhiệt độ.

 

CHỨC NĂNG TỰ KIỂM TRA LỖI VÀ BẢO DƯỠNG 

 

Chế độ giải đông bằng mạch vi xử lý

Chế độ này giúp tự giải đông và giảm thiểu sự vận hành quá mức của máy.

 

Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố

Trong trường hợp máy bị sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chẩn đoán và báo lỗi.( Vui lòng liên lạc với TRẠM BẢO HÀNH tại địa phượng để được kiểm tra và sửa chữa).

 

Mặt nạ dàn lạnh tháo lắp được

Được tháo lắp một cách dễ dàng và làm sạch bộ lọc một cách đơn giản.

 

CHỨC NĂNG THUẬN TIỆN VÀ KINH TẾ

 

Chế độ tiết kiệm điện

Máy được vận hành ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì điều kiện làm lạnh và sưởi ấm

 

Chế độ khử ẩm

Làm giảm độ ẩm bằng cách kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh.

 

Chế độ ngủ 

Giúp kiểm soát nhiệt độ một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt đọ phòng không quá lạnh hay quá nóng.

 

Chế độ " Night Setback" 

Trong mùa lạnh. nhiệt độ phòng có thể được duy trì ở một mức độ thoải mái ngay cả khi trong phòng không có người, nếu chế độ Night setback được cài đặt để kiểm soát.

Điều hòa không khí giữ nhiệt động không đổi ở 100C.

 

Bộ định giờ hàng tuần < Weekly timer>

Chế độ hẹn giờ hàng tuần cho phép cài đặt 4 chương trình hoạt động ( ON - TIMER/ OFF - TIMER) có sẵn cho mỗi ngày trong tuần. Co thể thiết lập tối đa 28 chương trình cho 1 tuần.

 

Chế độ hoạt động êm

Nhiệt độ phòng được kiểm soát một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt độ phòng không quá lạnh hay quá nóng.

 

CHỨC NĂNG KHÁC

 

Nút khởi động

Nút ON/OFF trên thân dàn lạnh sử dụng khi không thể sử dụng được bộ điều khiển từ xa.

 

Chức năng tự khởi động

Trong các trường hợp nguồn điện bị ngắt bột ngột máy sẽ tự động kích hoạt lại khi có điện và hoạt động theo chế độ trước khi nguồn bị ngắt.

Dàn lạnh âm trần Multi Mitsubishi Heavy FDTC -VF

 

DANH MỤC DÀN LẠNH KẾT HỢP
2 Dàn lạnh 3 Dàn lạnh
Dàn lạnh   FDTC40VF FDTC50VF FDTC60VF FDTC50VF
Dàn nóng   FDC71VNX FDC100VN FDC125VN FDC140VN
Nguồn điện   1 pha 220-240V 50Hz
Công suất lạnh( tối thiểu - tối đa) kW 7.1(3.2 ~8.0) 10.0(4.0~11.2) 12.5(5.0~14.0) 14.0(5.0~14.5)
Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa) kW 8.0(3.6~9.0) 11.2(4.0~12.5) 14.0(4.0~16.5) 16.0(4.0~16.5)
Công suất điện tiêu thụ Lạnh/ sưởi kW 2.04/2.21 3.25/3.26 5.35/4.62 4.64/4.52
COP Lạnh/ sưởi   3.48/3.62 3.08/3.44 2.34/3.03 3.02/3.54
Độ ồn áp suất
( Cao/TB/Thấp)
Làm lạnh dB(A) 42/36/30 42/36/30 46/39/30 42/36/30
Sưởi ấm dB(A) 42/36/32 42/36/32 46/39/32 42/36/32
Kích thước ngoài
(Cao x Rộng x Sâu)
Dàn lạnh mm 248x570x570
Mặt nạ mm 35x700x700
Dàn nóng mm 750x880(+88)x340 845x970x370
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh ( thân máy/mặt nạ) kg 18.5(15/3.5)
Dàn nóng   60 81 81 81
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/ Đường Gas fmm 9.52/15.88
Hệ điều khiển Có dây: RC-EX1A, RC0E5, RCH-E3 - Không dây: RCN-T-24W-ER

.

DANH MỤC DÀN LẠNH KẾT HỢP
2 dàn lanh 3 dàn lạnh 4 dàn lạnh
Dàn lạnh   FDTC50VF FDTC60VF FDTC50VF FDTC50VF FDTC60VF
Dàn nóng   FDC100VS FDC125VS FDC140VS FDC200VSA FDC250VSA
Nguồn điện   3 pha380-415V 50Hz
Công suất lạnh( tối thiểu - tối đa) kW 10.0(4.0~11.2) 12.5(5.0~14.0) 14.0(5.0~14.5) 19.0(5.2~22.4) 24.0(6.9~28.0)
Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa) kW 11.2(4.0~12.5) 14.0(4.0~16.5) 16.0(4.0~16.5) 22.4(3.3~25.0) 27.0(5.5~31.5)
Công suất điện tiêu thụ Lạnh/ sưởi kW 3.25/3.26 5.35/4.62 4.64/4.52 6.95/6.98 11.1/9.66
COP Lạnh/ sưởi   3.08/3.44 2.34/3.03 3.02/3.54 2.73/3.21 2.16/2.8
Độ ồn áp suất
( Cao/TB/Thấp)
Làm lạnh dB(A) 42/36/30 46/39/30 42/36/30 42/36/30 46/39/30
Sưởi ấm dB(A) 42/36/32 46/39/32 42/36/32 42/36/32 46/39/32
Kích thước ngoài
(Cao x Rộng x Sâu)
Dàn lạnh mm 248x570x570        
Mặt nạ mm 35x700x700        
Dàn nóng mm 845x970x370 1300x970x370 1505x970x370
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh ( thân máy/mặt nạ) kg 18.5(15/3.5) 18.5(15/3.5) 18.5(15/3.5) 18.5(15/3.5) 18.5(15/3.5)
Dàn nóng   83 115 143
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/ Đường Gas fmm 9.52/15.88 9.52/22.22 12.7/22.22
Hệ điều khiển Có dây: RC-EX1A, RC0E5, RCH-E3 - Không dây: RCN-T-24W-ER

Sản phẩm khác

websosanh.com
Facebook chat